

Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
11 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.84.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
QHS01
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.57 |
| B00 | 28.57 | |
| B03 | 28.57 | |
| C01 | 28.57 | |
| C02 | 28.57 | |
| D01 | 28.57 |
QHS02
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.00 |
| A01 | 28.00 | |
| A02 | 28.00 | |
| C01 | 28.00 |
QHS03
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.74
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.74 |
| B00 | 27.74 | |
| C02 | 27.74 | |
| D07 | 27.74 |
QHS04 (Sư phạm KHTN)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.37
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 25.37 |
| B00 | 25.37 | |
| B03 | 25.37 | |
| B08 | 25.37 |
QHS05 (Sư phạm Vật lý/Hóa)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.58 |
| A02 | 25.58 | |
| B00 | 25.58 |
QHS06 (Sư phạm Ngữ văn/Lịch sử)
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.45 |
| C03 | 28.45 | |
| C04 | 28.45 | |
| D01 | 28.45 | |
| D14 | 28.45 | |
| D15 | 28.45 |
QHS07
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.99
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A07 | 28.99 |
| C00 | 28.99 | |
| C03 | 28.99 | |
| D09 | 28.99 | |
| D14 | 28.99 |
QHS08
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.84
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A07 | 29.84 |
| C00 | 29.84 |
QHS09
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.80 |
| B00 | 27.80 | |
| C00 | 27.80 | |
| D01 | 27.80 | |
| C14 | 27.80 |
QHS10
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.60 |
| B00 | 28.60 | |
| C00 | 28.60 | |
| D01 | 28.60 | |
| C14 | 28.60 |
QHS11
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.57 |
| A01 | 25.57 | |
| B00 | 25.57 | |
| C00 | 25.57 | |
| D01 | 25.57 | |
| C14 | 25.57 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
14.1 triệu/năm – 14.1 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 11
- Điểm cao nhất
- 29.84
Môi trường học tập


