SPD

Trường Đại Học Đồng Tháp

Cao Lãnh www.dthu.edu.vn dhdt@dthu.edu.vn Thành lập 2003

Tổng quan trường học

Đào tạo

51 ngành đào tạo, khoảng 2.501 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 31.57.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ giáo dục

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX2722.94
X2621.95
D0121.73
X0321.32
A0021.06
C0120.12
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM787

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0119.21
X0718.80
A0018.53
X0617.81
C0117.59
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM689

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.79

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0818.79
B0018.11
A0217.18
B0317.17
A0016.90
C0216.89
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM673

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0119.22
D0119.21
A0218.82
A0018.54
X0217.81
C0117.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM689

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0820.40
D0720.12
B0019.72
B0318.78
A0018.51
C0218.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM737

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1425.06
C1424.49
X0124.49
C0023.81
X7022.75
C1922.75
X7422.64
C2022.64
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM883

Giáo dục Chính trị

7140205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.79

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0129.79
D1428.05
X0127.48
C1427.48
C0026.80
X7025.74
C1925.74
X7425.63
C2025.63
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM983

Giáo dục Công dân

7140204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0129.73
D1427.99
X0127.42
C1427.42
C0026.74
X7025.68
C1925.68
X7425.57
C2025.57
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM979

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0525.84
C1424.38
X0124.38
M0023.71
C1922.64
X7022.64
C2022.53
X7422.53
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM880

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0022.88
T0622.03
T0121.66
T0220.66
T0319.81
T1518.75
T0518.75

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.91

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.91
B0323.51
C0322.77
C0422.66
C0122.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM887

Huấn luyện thể thao

7140207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0021.72
T0620.87
T0120.50
T0219.50
T0318.65
T0517.59
T1517.59

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0117.57
D0117.56
A0217.17
A0016.89
X0216.16
C0115.95
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM627

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0816.47
D0716.19
B0015.79
B0314.85
A0014.58
C0214.57
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM603

Khoa học đất

7620103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0816.89
D0716.61
B0016.21
B0315.27
A0015.00
C0214.99
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0118.84
C1418.84
A0017.20
D0116.53
A0116.52
D1016.16
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM638

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC1420.05
X0120.05
A0018.41
D0117.74
A0117.73
D1017.37
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM684

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0116.60
D0116.59
X0316.18
A0015.92
C0215.91
C0114.98
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM604

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX2721.57
A0120.37
D0120.36
A0019.69
C0219.68
C0118.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM736

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.93
A0026.26
C0325.79
C0425.68
C1424.62
X0124.62
C0023.94
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM888

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0120.01
D1319.01
D1418.27
D1518.16
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM749

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.92
C0325.78
C0425.67
D1425.18
D1525.08
C0023.93
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM887

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0816.75
D0716.47
B0016.07
B0315.13
A0014.86
C0214.85
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM604

Nông học

7620109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0818.58
D0718.30
B0017.90
B0316.96
A0016.69
C0216.68
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM665

Quản lý công

7340403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.54

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0119.54
D0119.53
A0018.86
C0318.39
X0117.22
C1417.22
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM701

Quản lý kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1017.39
A0117.03
D0117.02
A0016.35
C1414.71
X0114.71
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM607

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0816.68
D0716.40
B0016.00
B0315.06
A0014.79
C0214.78
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM604

Quản lý văn hoá

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0325.67
C0425.56
D1425.07
C0023.82
C1922.76
X7022.76
C2022.65
X7422.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM884

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0717.65
B0017.25
A0116.72
A0016.04
C0216.03
C0115.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM604

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC1419.76
X0119.76
A0018.12
D0117.45
A0117.44
D1017.08
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM673

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0728.80
B0028.40
X1128.39
X1027.40
A0027.19
C0227.18
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1092

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):31.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0931.57
A0730.32
C0329.95
D1429.35
C0028.10
C1927.04
X7027.04
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1071

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

7140249

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0729.32
D1428.35
C1528.24
C0027.10
X7026.04
C1926.04
X7425.93
C2025.93
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1003

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.46

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0725.46
H0023.24

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0329.06
C0428.95
D1428.46
D1528.35
C0027.21
X7026.15
C1926.15
X7426.04
C2026.04
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1011

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0828.18
B0027.50
X1426.78
A0226.57
B0326.56
X1625.84
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1031

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.41
D0125.40
A0024.73
X0624.01
X0224.00
C0123.79
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM912

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.26

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.26
D1323.26
D1422.52
D1522.41
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM898

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.38
D0423.38
D4523.38
D6523.38
D1421.64
D1521.53
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM868

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.67
D0128.66
A0228.27
A0027.99
C0227.98
C0127.05
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1064

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.88
A0228.48
X0728.47
A0028.20
X0627.48
C0127.26
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1078

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX2726.83
A0125.63
A0225.23
X0725.22
X0325.21
A0024.95
X2824.90
X0823.29
X0423.28
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM919

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0828.36
D0728.08
B0027.68
A0127.15
A0226.75
A0026.47
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM961

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTN0128.12
N0025.90

Sư phạm Địa lý

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1030.94
A0729.80
C0429.32
C1528.72
C0027.58
C2026.41
X7426.41
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1036

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0820.43
B0019.75
B0318.81
A0018.54
C0218.53
C0817.53
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM738

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0326.55
C0426.44
D6624.78
X7824.78
C0024.70
C1923.64
X7023.64
C2023.53
X7423.53
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM911

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.99

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC1420.99
X0120.99
A0019.35
D0118.68
A0118.67
D1018.31
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM722

Tâm lý học giáo dục

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.72
C0326.58
C0426.47
C0024.73
X7023.67
C1923.67
C2023.56
X7423.56
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM912

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.18
C0326.04
C0425.93
C0024.19
C1923.13
X7023.13
C2023.02
X7423.02
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM895

Địa lý học

7310501

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0728.03
C0327.66
C0427.55
D1526.95
C0025.81
X7424.64
C2024.64
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM943

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

14.4 triệu/năm – 14.4 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.501
Số ngành đào tạo
51
Điểm cao nhất
31.57

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Đồng Tháp | OmniFinder