Trường Đại Học Điện Lực

Trường Đại Học Điện Lực

Hà Nội www.epu.edu.vn hc@epu.edu.vn Thành lập 2006

Tổng quan trường học

Đào tạo

32 ngành đào tạo, khoảng 6.680 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 23.33.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.17
A0119.17
D0119.17
D0719.17

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.58
A0122.58
D0122.58
D0722.58

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.13
A0123.13
D0123.13
D0723.13

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

7510407

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.50
A0116.50
D0116.50
D0716.50

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.17
A0118.17
D0118.17
D0718.17

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
D0118.50
D0718.50

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.75
A0122.75
D0122.75
D0722.75

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.33
A0123.33
D0123.33
D0723.33

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.83
A0121.83
D0121.83
D0721.83

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.92
A0122.92
D0122.92
D0722.92

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.90
A0121.90
D0121.90
D0721.90

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.50
A0116.50
D0116.50
D0716.50

Công nghệ vật liệu

7510402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.35
A0121.35
A0221.35
B0021.35
D0721.35

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.50
A0116.50
D0116.50
D0716.50

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.23
A0120.23
D0120.23
D0720.23

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.17
A0121.17
D0121.17
D0721.17

Kỹ thuật Nhiệt

7520115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.97

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.97
A0119.97
D0119.97
D0719.97

Kỹ thuật Robot

7510209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.17
A0118.17
D0118.17
D0718.17

Kỹ thuật máy tính

7480106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.83
A0120.83
D0120.83
D0720.83

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.92
A0122.92
D0122.92
D0722.92

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.17
D0921.17
D1021.17
D1421.17

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.92
A0122.92
D0122.92
D0722.92

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.67
D0922.67
D1022.67
D1422.67

Quản lý công nghiệp

7510601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.17
A0119.17
D0119.17
D0719.17

Quản lý năng lượng

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.17
A0118.17
D0118.17
D0718.17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.83
A0119.83
D0119.83
D0719.83

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.83
A0119.83
D0119.83
D0719.83

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
D0121.50
D0721.50

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.92
A0122.92
D0122.92
D0722.92

Toán - Tin

7460117

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.50
A0116.50
D0116.50
D0716.50

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
D0120.50
D0720.50

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.83
A0121.83
D0121.83
D0721.83

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

21 triệu/năm – 21 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
6.680
Số ngành đào tạo
32
Điểm cao nhất
23.33

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Điện Lực | OmniFinder