Trường Đại Học Công Thương TPHCM

Trường Đại Học Công Thương TPHCM

TP. Hồ Chí Minh huit.edu.vn info@huit.edu.vn Thành lập 1982

Tổng quan trường học

Đào tạo

41 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

An toàn thông tin

7480202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
C0122.00
D0122.00
X2622.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Công nghệ Dệt - May

7540204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
C0117.00
D0117.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM607

Công nghệ chế biến thủy sản

7540105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
B0017.00
B0817.00
D0717.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM607

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.25
A0121.25
C0121.25
D0121.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM670

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
D0122.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0018.00
B0818.00
A0018.00
D0718.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM613

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
D0717.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM607

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.25
A0122.25
C0122.25
D0122.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM708

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
C0121.50
D0121.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM680

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
B0018.50
B0818.50
D0718.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM617

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.25
C0123.25
D0123.25
X2623.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM740

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
B0023.00
B0823.00
D0723.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM732

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.25
A0122.25
C0122.25
D0122.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM708

Công nghệ vật liệu

7510402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
B0017.00
B0817.00
D0717.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM607

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.00
C0324.00
D0124.00
D1524.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM776

Khoa học chế biến món ăn

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.00
B0021.00
C0221.00
D0721.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM660

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0119.00
B0019.00
C0219.00
D0719.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM620

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
C0122.00
D0122.00
X2622.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
C0123.50
D0123.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM752

Kinh doanh thời trang và dệt may

7340123

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
C0118.50
D0118.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM617

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
C0122.50
D0122.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM716

Kỹ thuật Nhiệt

7520115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
D0120.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM640

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):800

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM800

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.50
A0124.50
C0124.50
D0124.50

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.25
C0324.25
C1424.25
D0124.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM788

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.00
C0324.00
C1424.00
D0124.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM776

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.25
A0124.25
C0124.25
D0124.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM788

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.75
D0123.75
D0923.75
D1023.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM764

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.00
D0124.00
D0924.00
D1424.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM776

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.00
D0120.00
D0920.00
D1420.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
D0717.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM607

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.00
C0324.00
D0124.00
D1524.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM776

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0023.50
C0323.50
D0123.50
D1523.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM752

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0123.00
D0123.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM732

Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
D0116.00

Quản trị kinh doanh thực phẩm

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0020.50
C0220.50
D0120.50
D0720.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.50
C0323.50
D1523.50
C0023.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM752

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.75
A0123.75
C0123.75
D0123.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM764

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
C0123.50
D0123.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM752

Đảm bảo chất lượng & ATTP

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):613

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM613

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
B0018.00
B0818.00
D0718.00

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16.2 triệu/năm – 16.2 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
41
Điểm cao nhất
24.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Công Thương TPHCM | OmniFinder