
Trường Đại Học Công Thương TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
41 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
An toàn thông tin
7480202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| C01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| X26 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Công nghệ Dệt - May
7540204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 607 |
Công nghệ chế biến thủy sản
7540105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| B00 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 607 |
Công nghệ chế tạo máy
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.25 |
| A01 | 21.25 | |
| C01 | 21.25 | |
| D01 | 21.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 670 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 18.00 |
| B08 | 18.00 | |
| A00 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 613 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 607 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.25 |
| A01 | 22.25 | |
| C01 | 22.25 | |
| D01 | 22.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 708 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| C01 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 680 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.50 |
| B00 | 18.50 | |
| B08 | 18.50 | |
| D07 | 18.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 617 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.25 |
| C01 | 23.25 | |
| D01 | 23.25 | |
| X26 | 23.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 740 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| B00 | 23.00 | |
| B08 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 732 |
Công nghệ tài chính
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.25 |
| A01 | 22.25 | |
| C01 | 22.25 | |
| D01 | 22.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 708 |
Công nghệ vật liệu
7510402Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| B00 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 607 |
Du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.00 |
| C03 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D15 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 776 |
Khoa học chế biến món ăn
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| B00 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 660 |
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 19.00 |
| B00 | 19.00 | |
| C02 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 620 |
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| C01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| X26 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 752 |
Kinh doanh thời trang và dệt may
7340123Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.50 |
| A01 | 18.50 | |
| C01 | 18.50 | |
| D01 | 18.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 617 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| A01 | 22.50 | |
| C01 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 716 |
Kỹ thuật Nhiệt
7520115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):800
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 800 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| C01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.25 |
| C03 | 24.25 | |
| C14 | 24.25 | |
| D01 | 24.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 788 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.00 |
| C03 | 24.00 | |
| C14 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 776 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.25 |
| A01 | 24.25 | |
| C01 | 24.25 | |
| D01 | 24.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 788 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.75 |
| D01 | 23.75 | |
| D09 | 23.75 | |
| D10 | 23.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 764 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.00 |
| D01 | 24.00 | |
| D09 | 24.00 | |
| D14 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 776 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU).
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 20.00 |
| D01 | 20.00 | |
| D09 | 20.00 | |
| D14 | 20.00 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 607 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.00 |
| C03 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D15 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 776 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.50 |
| C03 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D15 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 752 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| C01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 732 |
Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU).
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 |
Quản trị kinh doanh thực phẩm
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 20.50 |
| C02 | 20.50 | |
| D01 | 20.50 | |
| D07 | 20.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.50 |
| C03 | 23.50 | |
| D15 | 23.50 | |
| C00 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 752 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.75 |
| A01 | 23.75 | |
| C01 | 23.75 | |
| D01 | 23.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 764 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 752 |
Đảm bảo chất lượng & ATTP
Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):613
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 613 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
7540106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| B00 | 18.00 | |
| B08 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
16.2 triệu/năm – 16.2 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 41
- Điểm cao nhất
- 24.50
Môi trường học tập


