Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì

Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì

Việt Trì vui.edu.vn cnvt@vui.edu.vn Thành lập 2011

Tổng quan trường học

Đào tạo

13 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 15.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0615.00
X0715.00
X0815.00
X1115.00
X1215.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00
X0615.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00
X0615.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Công nghệ kỹ thuật ôtô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0615.00
X0715.00
X0815.00
X1115.00
X1215.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0615.00
X0715.00
X0815.00
X1115.00
X1215.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0615.00
X0715.00
X0815.00
X1115.00
X1215.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0615.00
X0715.00
X0815.00
X1115.00
X1215.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00
X0615.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Hóa học (Hóa phân tích)

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00
X0615.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
D0115.00
D1415.00
X2615.00
X5615.00
X5715.00
X7815.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
D0415.00
D1415.00
D1515.00
X2615.00
X7815.00
X7915.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
D0415.00
D1415.00
D1515.00
X2615.00
X7815.00
X7915.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
D0115.00
D1415.00
X2615.00
X5615.00
X5715.00
X7815.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

14.1 triệu/năm – 14.1 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
13
Điểm cao nhất
15.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | OmniFinder