

Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung
Tổng quan trường học
Đào tạo
13 ngành đào tạo, khoảng 1.530 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 18.40.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A03 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.30 |
| A01 | 16.30 | |
| A03 | 16.30 | |
| C01 | 16.30 | |
| D01 | 16.30 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A03 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.10 |
| A01 | 16.10 | |
| A03 | 16.10 | |
| C01 | 16.10 | |
| D01 | 16.10 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A03 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.10 |
| A01 | 16.10 | |
| A03 | 16.10 | |
| C01 | 16.10 | |
| D01 | 16.10 |
Công nghệ tài chính
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A07 | 18.40 |
| C00 | 18.40 | |
| C03 | 18.40 | |
| D01 | 18.40 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.60 |
| A01 | 16.60 | |
| A03 | 16.60 | |
| C01 | 16.60 | |
| D01 | 16.60 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A07 | 16.00 |
| C00 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 |
Kinh tế số
7310112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A07 | 16.70 |
| C00 | 16.70 | |
| C03 | 16.70 | |
| D01 | 16.70 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A07 | 16.00 |
| C00 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A07 | 16.00 |
| C00 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A07 | 16.10 |
| C00 | 16.10 | |
| C03 | 16.10 | |
| D01 | 16.10 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
14 triệu/năm – 14 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.530
- Số ngành đào tạo
- 13
- Điểm cao nhất
- 18.40
Môi trường học tập


