

Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
11 ngành đào tạo, khoảng 650 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 19.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ Sợi Dệt
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| X03 | 16.00 | |
| X04 | 16.00 | |
| X23 | 16.00 | |
| X24 | 16.00 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| X03 | 16.00 | |
| X04 | 16.00 | |
| X23 | 16.00 | |
| X24 | 16.00 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| C03 | 17.00 | |
| C04 | 17.00 | |
| C14 | 17.00 | |
| X03 | 17.00 | |
| X04 | 17.00 | |
| X23 | 17.00 | |
| X24 | 17.00 |
Công nghệ may
7540204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| C03 | 17.00 | |
| C04 | 17.00 | |
| C14 | 17.00 | |
| X03 | 17.00 | |
| X04 | 17.00 | |
| X23 | 17.00 | |
| X24 | 17.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| X03 | 16.00 | |
| X04 | 16.00 | |
| X23 | 16.00 | |
| X24 | 16.00 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| C03 | 17.00 | |
| C04 | 17.00 | |
| C14 | 17.00 | |
| X03 | 17.00 | |
| X04 | 17.00 | |
| X23 | 17.00 | |
| X24 | 17.00 |
Quản lý công nghiệp
7510601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| C01 | 17.00 | |
| C03 | 17.00 | |
| C04 | 17.00 | |
| C14 | 17.00 | |
| X03 | 17.00 | |
| X04 | 17.00 | |
| X23 | 17.00 | |
| X24 | 17.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| X03 | 16.00 | |
| X04 | 16.00 | |
| X23 | 16.00 | |
| X24 | 16.00 |
Thiết kế thời trang
7210404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.00 |
| V01 | 18.00 | |
| V05 | 18.00 | |
| H00 | 18.00 | |
| H06 | 18.00 | |
| H08 | 18.00 | |
| H09 | 18.00 |
Thiết kế đồ họa
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 19.00 |
| V01 | 19.00 | |
| V05 | 19.00 | |
| H00 | 19.00 | |
| H06 | 19.00 | |
| H08 | 19.00 | |
| H09 | 19.00 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| X03 | 16.00 | |
| X04 | 16.00 | |
| X23 | 16.00 | |
| X24 | 16.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15.9 triệu/năm – 15.9 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 650
- Số ngành đào tạo
- 11
- Điểm cao nhất
- 19.00
Môi trường học tập


