Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

TP. Hồ Chí Minh iuh.edu.vn tuyensinh@iuh.edu.vn Thành lập 1956

Tổng quan trường học

Đào tạo

66 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ Dệt - May

7540204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0118.00
C0218.00
D0118.00
X0218.00
X0318.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.50
A0124.50
C0124.50
X0524.50
X0624.50
X0724.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM846

Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
X0522.00
X0622.00
X0722.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM725

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
B0024.00
C0224.00
D0724.00
X1124.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM814

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
B0020.00
C0220.00
D0720.00
X1120.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM683

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.50
A0125.50
C0125.50
X0525.50
X0625.50
X0725.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM911

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.25
A0123.25
C0123.25
X0523.25
X0623.25
X0723.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM765

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
X0516.00
X0616.00
X0716.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.50
A0126.50
C0126.50
X0526.50
X0626.50
X0726.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM975

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
C0123.50
X0523.50
X0623.50
X0723.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM782

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
B0018.00
C0218.00
D0718.00
X1118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
C0119.00
X0519.00
X0619.00
X0719.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM666

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.25
A0122.25
C0122.25
X0522.25
X0622.25
X0722.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM731

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.25
A0123.25
C0123.25
X0523.25
X0623.25
X0723.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM765

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
X0516.00
X0616.00
X0716.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.00
A0125.00
C0125.00
X0525.00
X0625.00
X0725.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM878

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
X0522.00
X0622.00
X0722.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM725

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.25
A0124.25
C0124.25
X0524.25
X0624.25
X0724.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM830

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
X0516.00
X0616.00
X0716.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0123.00
X0523.00
X0623.00
X0723.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM749

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.25
A0125.25
C0125.25
X0525.25
X0625.25
X0725.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM894

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0222.50
B0022.50
B0322.50
B0822.50
X1322.50
X1622.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM737

Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0218.00
B0018.00
B0318.00
B0818.00
X1318.00
X1618.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
C0216.00
D0116.00
X0216.00
X0316.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
B0021.50
C0221.50
D0721.50
X1121.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM713

Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
B0017.00
C0217.00
D0717.00
X1117.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

7720401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
B0018.00
C0218.00
D0718.00
X1118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.75
B0023.75
C0223.75
D0723.75
X1123.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM798

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.00
D0125.00
D0925.00
D1025.00
X2525.00
X2625.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM878

Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.00
D0123.00
D0923.00
D1023.00
X2523.00
X2623.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM749

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.50
C0322.50
C0422.50
D0122.50
X0122.50
X0222.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM737

Kiểm toán (CT tăng cường TA)

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0117.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
X0117.00
X0217.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0117.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
X0117.00
X0217.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.75
C0322.75
C0422.75
D0122.75
X0122.75
X0222.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM743

Kế toán (CT tăng cường TA)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0117.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
X0117.00
X0217.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
C0316.00
C0416.00
D0116.00
X0116.00
X0216.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0117.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
X0117.00
X0217.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch

7480106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
X0524.00
X0624.00
X0724.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM814

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)

7480106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.75
A0122.75
C0122.75
X0522.75
X0622.75
X0722.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM743

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
C0122.50
X0522.50
X0622.50
X0722.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM737

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
C0119.00
X0519.00
X0619.00
X0719.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM666

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.25
C0325.25
D0125.25
D0925.25
D1025.25
D1425.25
X2525.25
X7025.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM894

Luật kinh tế (CT tăng cường TA)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0023.50
C0323.50
D0123.50
D0923.50
D1023.50
D1423.50
X2523.50
X7023.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM782

Luật quốc tế

7380108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.50
C0324.50
D0124.50
D0924.50
D1024.50
D1424.50
X2524.50
X7024.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM846

Luật quốc tế (CT tăng cường TA)

7380108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0020.00
C0320.00
D0120.00
D0920.00
D1020.00
D1420.00
X2520.00
X7020.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM683

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0126.00
C0326.00
C0426.00
D0126.00
X0126.00
X0226.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM943

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.50
C0322.50
C0422.50
D0122.50
X0122.50
X0222.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM737

Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0124.00
C0324.00
C0424.00
D0124.00
X0124.00
X0224.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM814

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0124.50
C0224.50
D0124.50
X0224.50
X0324.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM846

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.00
C0222.00
D0122.00
X0222.00
X0322.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM725

Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.25
D1423.25
D1523.25
X7823.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM765

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0418.00
A0718.00
B0218.00
C0418.00
D1018.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.25
A0122.25
C0122.25
X0522.25
X0622.25
X0722.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM731

Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.00
C0218.00
D0118.00
X0118.00
X0418.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.75
D0122.75
D0922.75
D1022.75
X2522.75
X2622.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM743

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.50
D0121.50
D0921.50
D1021.50
X2521.50
X2621.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM713

Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0121.00
C0321.00
C0421.00
D0121.00
X0121.00
X0221.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM699

Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
C0316.00
C0416.00
D0116.00
X0116.00
X0216.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0124.00
C0324.00
C0424.00
D0124.00
X0124.00
X0224.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM814

Thiết kế thời trang

7210404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.00
C0222.00
D0122.00
X0222.00
X0322.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM725

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.00
D0126.00
D0926.00
D1026.00
X2526.00
X2626.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM943

Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.25
D0123.25
D0923.25
D1023.25
X2523.25
X2623.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM765

Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0120.00
C0320.00
C0420.00
D0120.00
X0120.00
X0220.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM683

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.50
A0126.50
C0126.50
X0526.50
X0626.50
X0726.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM975

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.75
A0123.75
C0123.75
X0523.75
X0623.75
X0723.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM798

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
B0018.00
C0218.00
D0718.00
X1118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

30 triệu/năm – 30 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
66
Điểm cao nhất
26.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | OmniFinder