

Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh
Tổng quan trường học
Đào tạo
11 ngành đào tạo, khoảng 1.040 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 18.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D04 | 18.00 | |
| X17 | 18.00 | |
| X21 | 18.00 | |
| X23 | 18.00 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D04 | 15.00 | |
| X17 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| X23 | 15.00 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D04 | 15.00 | |
| X17 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| X23 | 15.00 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D04 | 15.00 | |
| X17 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| X23 | 15.00 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D04 | 15.00 | |
| X17 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| X23 | 15.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.20 |
| A01 | 15.20 | |
| D01 | 15.20 | |
| D04 | 15.20 | |
| X17 | 15.20 | |
| X21 | 15.20 | |
| X23 | 15.20 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D04 | 15.00 | |
| X17 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 |
Kỹ thuật mỏ
7520601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D04 | 15.00 | |
| X17 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| X23 | 15.00 |
Kỹ thuật tuyên khoáng
7520607Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| D04 | 15.50 | |
| X17 | 15.50 | |
| X21 | 15.50 | |
| X23 | 15.50 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D04 | 15.00 | |
| X17 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D04 | 16.00 | |
| X17 | 16.00 | |
| X21 | 16.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
14.4 triệu/năm – 14.4 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.040
- Số ngành đào tạo
- 11
- Điểm cao nhất
- 18.00
Môi trường học tập


