
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
Tổng quan trường học
Đào tạo
17 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 18.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bất động sản
7340116Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X25 | 16.00 |
| X02 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| C00 | 16.00 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| X04 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| X02 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X18 | 16.00 |
Công nghệ tài chính
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X25 | 16.00 |
| X02 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X53 | 16.00 |
Kinh tế quốc tế
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X25 | 16.00 |
| X02 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| C00 | 16.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X25 | 16.00 |
| X02 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X53 | 16.00 |
Kỹ thuật phần mềm
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| X02 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X18 | 16.00 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X22 | 16.00 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X25 | 18.00 |
| C00 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D14 | 18.00 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X25 | 18.00 |
| C00 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D14 | 18.00 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X25 | 16.00 |
| X02 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X53 | 16.00 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 16.00 |
| D10 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 16.00 |
| D10 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X25 | 16.00 |
| X02 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X53 | 16.00 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X25 | 16.00 |
| X02 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X53 | 16.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
25.2 triệu/năm – 25.2 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 17
- Điểm cao nhất
- 18.00
Môi trường học tập


