Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng

Đà Nẵng vku.udn.vn Thành lập 2020

Tổng quan trường học

Đào tạo

19 ngành đào tạo, khoảng 820 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
D0119.00
D0719.00
X0619.00
X2619.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM683

Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
D0119.00
D0719.00
X0619.00
X2619.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM683

Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
X0618.00
X2618.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM619

Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
X0621.00
X2621.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM823

Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
C0323.50
D0123.50
X0223.50
X2623.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM945

Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0323.00
D0123.00
X0223.00
X2623.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM926

Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
C0320.00
D0120.00
X0220.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM756

Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
X0221.00
X0621.00
X2621.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM823

Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
D0724.00
X0624.00
X2624.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM968

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
X0618.00
X2618.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM619

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X0620.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM756

Công nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
D0118.50
D0718.50
X0618.50
X2618.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM652

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
D0118.50
D0718.50
X0618.50
X2618.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM652

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X0620.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM756

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
X0221.00
X0621.00
X2621.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM823

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0322.00
D0122.00
X0222.00
X2622.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM881

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.25
A0123.25
C0323.25
D0123.25
X0223.25
X2623.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM935

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0322.00
D0122.00
X0222.00
X2622.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM881

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
X0621.00
X2621.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM823

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16 triệu/năm – 16 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
820
Số ngành đào tạo
19
Điểm cao nhất
24.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng | OmniFinder