

Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
14 ngành đào tạo, khoảng 2.320 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.60.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
An toàn thông tin
7480202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.27 |
| A01 | 26.27 | |
| D01 | 26.27 | |
| X26 | 26.27 | |
| X06 | 26.27 | |
| D07 | 26.27 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 956 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.60 |
| A01 | 26.60 | |
| D01 | 26.60 | |
| X26 | 26.60 | |
| X06 | 26.60 | |
| D07 | 26.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 969 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.20 |
| A01 | 24.20 | |
| D01 | 24.20 | |
| X26 | 24.20 | |
| X06 | 24.20 | |
| D07 | 24.20 | |
| D06 | 24.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 867 |
Hệ thống thông tin
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.70 |
| A01 | 24.70 | |
| D01 | 24.70 | |
| X26 | 24.70 | |
| X06 | 24.70 | |
| D07 | 24.70 | |
| D08 | 24.70 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 891 |
Hệ thống thông tin (tiên tiến)
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.20 |
| D01 | 24.20 | |
| X26 | 24.20 | |
| D07 | 24.20 | |
| D08 | 24.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 867 |
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.70 |
| A01 | 27.70 | |
| D01 | 27.70 | |
| X26 | 27.70 | |
| X06 | 27.70 | |
| D07 | 27.70 | |
| A02 | 27.70 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 1010 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.20 |
| A01 | 27.20 | |
| D01 | 27.20 | |
| X26 | 27.20 | |
| X06 | 27.20 | |
| D07 | 27.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 993 |
Kỹ thuật máy tính
7480106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.30 |
| A01 | 25.30 | |
| X06 | 25.30 | |
| X26 | 25.30 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 923 |
Kỹ thuật phần mềm
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| A01 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| X26 | 26.00 | |
| X06 | 26.00 | |
| D07 | 26.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 946 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 | |
| X06 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X14 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 854 |
Thiết kế Vi mạch
Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.00 |
| A01 | 27.00 | |
| X06 | 27.00 | |
| X26 | 27.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 984 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.57 |
| A01 | 24.57 | |
| D01 | 24.57 | |
| X26 | 24.57 | |
| X06 | 24.57 | |
| D07 | 24.57 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 889 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.00 |
| D01 | 25.00 | |
| X26 | 25.00 | |
| D09 | 25.00 | |
| D10 | 25.00 | |
| D07 | 25.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 911 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 29.60 |
| A01 | 29.60 | |
| D01 | 29.60 | |
| X26 | 29.60 | |
| X06 | 29.60 | |
| D07 | 29.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 1098 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
37 triệu/năm – 37 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.320
- Số ngành đào tạo
- 14
- Điểm cao nhất
- 29.60
Môi trường học tập


