Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM

Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM

TP. Hồ Chí Minh hcmute.edu.vn hcth@hcmute.edu.vn Thành lập 1962

Tổng quan trường học

Đào tạo

86 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 30.08.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.38
A0126.98
A0026.00
C0125.22
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM26

Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.75
A0124.35
A0023.37
C0122.59

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0723.53
B0023.14
C0222.55
A0022.15

Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0129.93
A0129.63
A0028.65
C0127.87

Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.38
A0122.98
A0022.00
C0121.22

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.53
D0125.15
A0024.55
C0123.77

Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.53
D0125.15
A0024.55
C0123.77

Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.48
A0123.08
A0022.10
C0121.32

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng\* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.93
A0122.53
A0021.55
C0120.77
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng\* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.08
A0123.68
A0022.70
C0121.92
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí \* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.02
A0124.62
A0023.64
C0122.86
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí \* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.83
A0127.43
A0026.45
C0125.67

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí \* (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.75
A0124.35
A0023.37
C0122.59

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử \* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.38
A0125.98
A0025.00
C0124.22

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử \* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0129.08
A0128.68
A0027.70
C0126.92

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.48
A0125.08
A0024.10
C0123.32

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0129.73
A0129.33
A0028.35
C0127.57

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.83
A0126.43
A0025.45
C0124.67
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM25

Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.58
A0127.18
A0026.20
C0125.42
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM26

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.48
A0124.08
A0023.10
C0122.32

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.68
A0123.28
A0022.30
C0121.52

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.08
A0125.68
A0024.70
C0123.92

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.08
A0125.68
A0024.70
C0123.92

Công nghệ Kỹ thuật ô tô \* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.53
A0125.13
A0024.15
C0123.37

Công nghệ Kỹ thuật ô tô \* (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.93
A0124.53
A0023.55
C0122.77

Công nghệ Kỹ thuật ô tô \* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.03
A0126.63
A0025.65
C0124.87

Công nghệ Kỹ thuật ô tô \* (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.98
A0123.58
A0022.60
C0121.82

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.13
A0126.73
A0025.75
C0124.97

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0130.08
A0129.68
A0028.70
C0127.92

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.83
A0126.43
C0125.65
A0025.45

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.58
A0125.18
A0024.20
C0123.42

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.38
A0123.98
A0023.00
C0122.22

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.83
A0127.43
A0026.45
C0125.67

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.63
A0125.23
A0024.25
C0123.47

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.13
A0127.73
A0026.75
C0125.97

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.88
A0124.48
A0023.50
C0122.72

Công nghệ chế tạo máy \* (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.18
A0123.78
A0022.80
C0122.02

Công nghệ chế tạo máy \* (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.18
A0123.78
A0022.80
C0122.02

Công nghệ chế tạo máy \* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.53
A0126.13
A0025.15
C0124.37

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.78

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.78
A0127.38
A0026.40
C0125.62
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM26

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.93
A0125.53
A0024.55
C0123.77
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM25

Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.83
A0128.43
A0027.45
C0126.67
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM27

Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.13
A0125.73
A0024.75
C0123.97
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM25

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0723.76
B0022.99
C0222.40
A0022.00

Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.61

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0726.61
B0025.84
C0225.25
A0024.85

Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7320106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.70
C0323.25
X0222.67
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM25

Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.08
A0125.68
A0024.70
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM25

Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.28
A0126.88
A0025.90
C0125.12
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM26

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.65
A0123.25
A0022.27
C0121.49
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22

Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.33
A0125.93
A0024.95
C0124.17
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM25

Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.88
A0125.48
A0024.50
C0123.72
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM25

Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0522.55
V0621.55
V0321.20
V1221.20
V0420.80

Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0523.10
V0622.10
V0321.75
V1221.75
V0421.35

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.03
A0124.63
A0023.65
C0122.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.03
A0124.63
A0023.65
C0122.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.93
A0124.53
A0023.55
C0122.77
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.48
A0122.08
A0021.10
C0120.32

Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520117

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.48
A0125.08
A0024.10
C0123.32

Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.48
A0127.08
A0026.10
C0125.32
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM26

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông \* (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.88
A0123.48
A0022.50
C0121.72

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)

7520212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.53
A0123.13
A0022.15
C0121.37

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.18
A0126.78
A0025.80
C0122.75

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0129.03
A0128.63
A0027.65
C0126.87

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.38
A0125.98
A0025.00
C0124.22

Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.58
D1426.49
A0026.20
X7825.50
C0024.73
X7024.05
X7423.74
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM25

Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.60
D0926.60
D1026.20
X2625.92
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM27

Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.00
D0924.00
D1023.60
X2623.32
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24

Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.38
A0124.98
A0024.00
C0123.22

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.38
A0122.98
A0022.00
C0121.22

Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.98
A0125.58
A0024.60
C0123.82

Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7510601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.38
A0122.98
A0022.00
C0121.22

Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.24

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0822.24
D0722.03
D0121.65
A0121.25
X2520.57

Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.38
A0122.98
A0022.00
C0121.22

Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.88
A0123.48
A0022.50
C0121.72

Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.88
A0123.48
A0022.50
C0121.72

Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)

7810202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.11

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0725.11
D0124.73
A0124.33
C0223.75
A0023.35

Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.12
A0125.72
A0024.74
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM25

Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)

7510209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.88
A0128.48
A0027.50
C0126.72

Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.27
A0127.77
A0026.79
C0126.01
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM27

Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0129.57
D0929.57
D1029.17
X2628.89
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM30

Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)

7210404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0923.40
V0823.05
V0122.70
V0722.40
V1121.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23

Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0225.95
V0824.95
V0124.60
V0724.30
V1023.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM25

Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.08
A0126.68
A0025.70
C0124.92
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM26

Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.08
A0125.68
A0024.70
C0123.92
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM25

Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.03
D1426.94
X7825.95
C0025.18
X7024.50
X7424.19
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM25

Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)

7520401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0129.63
A0228.87
A0028.65
X0627.60

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

32.5 triệu/năm – 32.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
86
Điểm cao nhất
30.08

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM | OmniFinder