
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
Tổng quan trường học
Đào tạo
25 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.80.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ chế tạo máy
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A01 | 17.33 | |
| A04 | 17.33 | |
| A10 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| X05 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A07 | 17.33 | |
| B00 | 17.33 | |
| B04 | 17.33 | |
| B08 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| X13 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A07 | 17.33 | |
| B00 | 17.33 | |
| B04 | 17.33 | |
| B08 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| X13 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A01 | 17.33 | |
| A04 | 17.33 | |
| A10 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| X05 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A01 | 17.33 | |
| A04 | 17.33 | |
| A10 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| X05 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A01 | 17.33 | |
| A04 | 17.33 | |
| A10 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| X05 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A07 | 17.33 | |
| B00 | 17.33 | |
| B04 | 17.33 | |
| B08 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| X13 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A01 | 17.33 | |
| A04 | 17.33 | |
| A10 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| X05 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A07 | 17.33 | |
| BO0 | 17.33 | |
| B04 | 17.33 | |
| B08 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| X13 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A01 | 17.33 | |
| A07 | 17.33 | |
| C04 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Kỹ thuật phần mềm
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A01 | 17.33 | |
| A04 | 17.33 | |
| A10 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| X05 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.80 |
| A02 | 22.80 | |
| B00 | 22.80 | |
| B08 | 22.80 | |
| D01 | 22.80 | |
| D07 | 22.80 | |
| D09 | 22.80 | |
| D10 | 22.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 629 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A01 | 17.33 | |
| A07 | 17.33 | |
| C04 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Nghệ thuật số
7210408Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 17.67 |
| C01 | 17.67 | |
| C02 | 17.67 | |
| D01 | 17.67 | |
| D11 | 17.67 | |
| D14 | 17.67 | |
| D15 | 17.67 | |
| D66 | 17.67 | |
| X78 | 17.67 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 17.67 |
| D14 | 17.67 | |
| D15 | 17.67 | |
| D66 | 17.67 | |
| X78 | 17.67 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 17.67 |
| C01 | 17.67 | |
| C02 | 17.67 | |
| D01 | 17.67 | |
| D14 | 17.67 | |
| D15 | 17.67 | |
| D66 | 17.67 | |
| X78 | 17.67 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A01 | 17.33 | |
| A07 | 17.33 | |
| C04 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A01 | 17.33 | |
| A07 | 17.33 | |
| C04 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A01 | 17.33 | |
| A07 | 17.33 | |
| C04 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Thiết kế đồ họa
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 17.67 |
| C01 | 17.67 | |
| C02 | 17.67 | |
| D01 | 17.67 | |
| D11 | 17.67 | |
| D14 | 17.67 | |
| D15 | 17.67 | |
| D66 | 17.67 | |
| X78 | 17.67 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 17.67 |
| C01 | 17.67 | |
| C02 | 17.67 | |
| D01 | 17.67 | |
| D11 | 17.67 | |
| D14 | 17.67 | |
| D15 | 17.67 | |
| D66 | 17.67 | |
| X78 | 17.67 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A01 | 17.33 | |
| A04 | 17.33 | |
| A10 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| X05 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.33 |
| A01 | 17.33 | |
| A07 | 17.33 | |
| C04 | 17.33 | |
| D01 | 17.33 | |
| D09 | 17.33 | |
| D10 | 17.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.80 |
| A02 | 22.80 | |
| B00 | 22.80 | |
| B08 | 22.80 | |
| D01 | 22.80 | |
| D07 | 22.80 | |
| D09 | 22.80 | |
| D10 | 22.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 629 |
Đông phương học
7310608Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 17.67 |
| C01 | 17.67 | |
| C02 | 17.67 | |
| D01 | 17.67 | |
| D14 | 17.67 | |
| D15 | 17.67 | |
| D66 | 17.67 | |
| X78 | 17.67 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 504 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
19 triệu/năm – 19 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 25
- Điểm cao nhất
- 22.80
Môi trường học tập


