DCD

Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai

Biên Hòa dntu.edu.vn info@dntu.edu.vn Thành lập 2011

Tổng quan trường học

Đào tạo

25 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.80.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0117.33
A0417.33
A1017.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
X0517.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0717.33
B0017.33
B0417.33
B0817.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
X1317.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0717.33
B0017.33
B0417.33
B0817.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
X1317.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0117.33
A0417.33
A1017.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
X0517.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0117.33
A0417.33
A1017.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
X0517.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0117.33
A0417.33
A1017.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
X0517.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0717.33
B0017.33
B0417.33
B0817.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
X1317.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0117.33
A0417.33
A1017.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
X0517.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0717.33
BO017.33
B0417.33
B0817.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
X1317.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0117.33
A0717.33
C0417.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0117.33
A0417.33
A1017.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
X0517.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.80
A0222.80
B0022.80
B0822.80
D0122.80
D0722.80
D0922.80
D1022.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM629

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0117.33
A0717.33
C0417.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Nghệ thuật số

7210408

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0017.67
C0117.67
C0217.67
D0117.67
D1117.67
D1417.67
D1517.67
D6617.67
X7817.67
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0117.67
D1417.67
D1517.67
D6617.67
X7817.67
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0017.67
C0117.67
C0217.67
D0117.67
D1417.67
D1517.67
D6617.67
X7817.67
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0117.33
A0717.33
C0417.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0117.33
A0717.33
C0417.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0117.33
A0717.33
C0417.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Thiết kế đồ họa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0017.67
C0117.67
C0217.67
D0117.67
D1117.67
D1417.67
D1517.67
D6617.67
X7817.67
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0017.67
C0117.67
C0217.67
D0117.67
D1117.67
D1417.67
D1517.67
D6617.67
X7817.67
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0117.33
A0417.33
A1017.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
X0517.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.33
A0117.33
A0717.33
C0417.33
D0117.33
D0917.33
D1017.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.80
A0222.80
B0022.80
B0822.80
D0122.80
D0722.80
D0922.80
D1022.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM629

Đông phương học

7310608

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0017.67
C0117.67
C0217.67
D0117.67
D1417.67
D1517.67
D6617.67
X7817.67
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM504

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

19 triệu/năm – 19 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
25
Điểm cao nhất
22.80

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | OmniFinder