Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Hà Nội uet.vnu.edu.vn uet@vnu.edu.vn Thành lập 2004

Tổng quan trường học

Đào tạo

20 ngành đào tạo, khoảng 4.120 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.19.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ hàng không vũ trụ

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.96

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.96
A0123.96
X0623.96
X2623.96
D0123.96
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)83

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.73
A0126.73
X0626.73
X2626.73
D0126.73
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)97

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.25
A0122.25
X0622.25
X2622.25
D0122.25
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)76

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.63
A0126.63
X0626.63
X2626.63
D0126.63
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)96

Công nghệ nông nghiệp

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
X0622.00
X2622.00
D0122.00
B0022.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)75

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.13
A0122.13
X0622.13
X2622.13
D0122.13
B0022.13
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)76

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.19
A0128.19
X0628.19
X2628.19
D0128.19
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)108

Công nghệ vật liệu

7510402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.60
A0125.60
X0625.60
X2625.60
D0125.60
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)90

Cơ kỹ thuật

7520101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.15
A0126.15
X0626.15
X2626.15
D0126.15
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)94

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.38
A0126.38
X0626.38
X2626.38
D0126.38
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)95

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.38
A0127.38
X0627.38
X2627.38
D0127.38
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)101

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.86

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.86
A0127.86
X0627.86
X2627.86
D0127.86
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)105

Kỹ thuật Robot

7510209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.00
A0126.00
X0626.00
X2626.00
D0126.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)92

Kỹ thuật máy tính

7480106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.00
A0127.00
X0627.00
X2627.00
D0127.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)98

Kỹ thuật năng lượng

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.87
A0124.87
X0624.87
X2624.87
D0124.87
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)86

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.90
A0127.90
X0627.90
X2627.90
D0127.90
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)106

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.73
A0126.73
X0626.73
X2626.73
D0126.73
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)97

Thiết kế công nghiệp và Đồ họa

7210402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.20
A0124.20
X0624.20
X2624.20
D0124.20
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)84

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.75
A0127.75
X0627.75
X2627.75
D0127.75
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)104

Vật lý kỹ thuật

7520401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.20
A0125.20
X0625.20
X2625.20
D0125.20
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)89

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

34 triệu/năm – 34 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
4.120
Số ngành đào tạo
20
Điểm cao nhất
28.19

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | OmniFinder