
Trường Đại Học CMC
Tổng quan trường học
Đào tạo
14 ngành đào tạo, khoảng 1.380 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.66.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (IC Design)
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.00 |
| A01 | 28.00 | |
| D07 | 28.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.70 |
| A01 | 26.70 | |
| D01 | 26.70 |
Digital Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.70 |
| A01 | 26.70 | |
| D01 | 26.70 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.00 |
| A01 | 28.00 | |
| D01 | 28.00 |
Kỹ thuật phần mềm
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.67 |
| A01 | 26.67 | |
| D01 | 26.67 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.05 |
| A01 | 25.05 | |
| D01 | 25.05 |
Ngôn ngữ Hàn quốc
7220210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.65 |
| A01 | 24.65 | |
| D01 | 24.65 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.45 |
| A01 | 25.45 | |
| D01 | 25.45 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.10 |
| A01 | 26.10 | |
| D01 | 26.10 |
Thiết kế đồ họa
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.25 |
| A01 | 24.25 | |
| D01 | 24.25 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.70 |
| A01 | 26.70 | |
| D01 | 26.70 |
Tiếng Nhật thương mại
7220209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.66
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.66 |
| A01 | 28.66 | |
| D01 | 28.66 |
Đồ họa game
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.70 |
| A01 | 26.70 | |
| D01 | 26.70 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
24 triệu/năm – 24 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.380
- Số ngành đào tạo
- 14
- Điểm cao nhất
- 28.66
Môi trường học tập


