DDK

Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

Đà Nẵng dut.udn.vn WebAdmin@dut.udn.vn Thành lập 1975

Tổng quan trường học

Đào tạo

39 ngành đào tạo, khoảng 3.710 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.20.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.09

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.09
A0123.09
D0723.09
X0623.09
X0723.09
X2623.09
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.68
A0123.68
D0723.68
X0623.68
X0723.68
X2623.68
ĐGNLĐGTD (TSA)17

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.38
A0121.38
D0721.38
X0621.38
X0721.38
X2621.38
ĐGNLĐGTD (TSA)15

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
D0722.50
X0622.50
X2622.50
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

7510701

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.35
A0121.35
C0121.35
C0221.35
D0121.35
D0721.35
ĐGNLĐGTD (TSA)15

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.85
A0118.85
C0118.85
D0718.85
X0618.85
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM17

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
B0021.50
C0221.50
D0721.50
D0821.50
ĐGNLĐGTD (TSA)15

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.48
A0123.48
B0023.48
C0223.48
D0723.48
D0823.48
ĐGNLĐGTD (TSA)17

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
D2822.50
X0622.50
X2622.50
X4622.50

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.57
A0125.57
X0625.57
X2625.57

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.20
A0127.20
X0627.20
X2627.20

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.10
A0121.10
B0021.10
C0221.10
D0721.10
D0821.10
ĐGNLĐGTD (TSA)15

Kinh tế xây dựng

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.39
A0120.39
D0120.39
X0620.39
X2520.39
X2620.39
ĐGNLĐGTD (TSA)15

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0018.50
V0118.50
V0218.50

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.33
A0123.33
D0723.33
X0623.33
X2623.33
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.65
A0123.65
X0623.65
X0723.65
X2623.65
ĐGNLĐGTD (TSA)17

Kỹ thuật Nhiệt

7520115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
X0622.00
X0722.00
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Kỹ thuật Tàu thủy

7520122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.30
A0119.30
X0619.30
X0719.30
X2619.30
ĐGNLĐGTD (TSA)14

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.20
A0118.20
C0118.20
D0718.20
X0618.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.93
A0124.93
D0724.93
X0624.93
X2624.93
ĐGNLĐGTD (TSA)18

Kỹ thuật hóa học

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.17
A0124.17
B0024.17
C0224.17
D0724.17
X1124.17
ĐGNLĐGTD (TSA)17

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.27
A0121.27
X0621.27
X0721.27
X2621.27
ĐGNLĐGTD (TSA)15

Kỹ thuật máy tính

7480106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.25
A0125.25
X0625.25
X2625.25

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.10
A0118.10
B0018.10
D0718.10
D0818.10
X1118.10
ĐGNLĐGTD (TSA)13

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

7520115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
X0521.00
X0621.00
X0721.00
ĐGNLĐGTD (TSA)15

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
C0118.00
D0718.00
X0618.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.25
A0117.25
C0117.25
D0717.25
X0617.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.50
A0116.50
C0116.50
D0716.50
X0616.50
X2616.50

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.60
A0119.60
C0119.60
D0719.60
X0619.60
X2619.60
ĐGNLĐGTD (TSA)14

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.25
A0120.25
C0120.25
D0720.25
X0620.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM19

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.10
A0119.10
C0119.10
D0719.10
X0619.10
X2619.10

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
X0519.50
X0619.50
X0719.50
ĐGNLĐGTD (TSA)14

Kỹ thuật ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.56
A0123.56
X0623.56
X0723.56
X2623.56
ĐGNLĐGTD (TSA)17

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.00
A0127.00
X0627.00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.13
A0126.13
X0626.13
X0726.13
X2626.13
ĐGNLĐGTD (TSA)19

Kỹ thuật điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.55
A0123.55
X0623.55
X0723.55
X2623.55
ĐGNLĐGTD (TSA)17

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.65
A0124.65
X0624.65
X2624.65
ĐGNLĐGTD (TSA)17

Quản lý công nghiệp

7510601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.93
A0122.93
D0722.93
X0622.93
X2622.93
ĐGNLĐGTD (TSA)16

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.35
A0119.35
B0019.35
D0719.35
D0819.35
X1119.35
ĐGNLĐGTD (TSA)14

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

25.9 triệu/năm – 25.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.710
Số ngành đào tạo
39
Điểm cao nhất
27.20

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | OmniFinder