QSA

Trường Đại Học An Giang

An Giang www.agu.edu.vn tuyensinh@agu.edu.vn Thành lập 1999

Tổng quan trường học

Đào tạo

40 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.75.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo vệ thực vật

7620112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.75
C0216.75
C0316.75
C0416.75
C0816.75
X1716.75
X7016.75
X7416.75
A0016.20
A0216.20
X0116.20
X0616.20
X0816.20
X1016.20
A0116.20
A0316.20
A0416.20
A0516.20
A0616.20
A0716.20
X0516.20
X2416.20
X2616.20
B0016.20
B0216.20
B0316.20
B0816.20
X0416.20
X1216.20
X1416.20
X2016.20
X6516.20
D0116.20
D0716.20
D0916.20
D1016.20
D1416.20
D1516.20
X2516.20
X2716.20
X2816.20
X7816.20
X8016.20
X8116.20
M0016.20
M0116.20
M2616.20
M2716.20
M2816.20
M2916.20
M3016.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM501

Công nghệ nông nghiệp số

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Giáo dục Chính trị

7140205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.00
A0025.30
A0225.30
X0125.30
X0625.30
X0825.30
X1025.30
A0125.30
A0325.30
A0425.30
A0525.30
A0625.30
A0725.30
X0525.30
X2425.30
X2625.30
B0025.30
B0225.30
B0325.30
B0825.30
X0425.30
X1225.30
X1425.30
X2025.30
X6525.30
D0125.30
D0725.30
D0925.30
D1025.30
D1425.30
D1525.30
X2525.30
X2725.30
X2825.30
X7825.30
X8025.30
X8125.30
M0025.30
M0125.30
M2625.30
M2725.30
M2825.30
M2925.30
M3025.30
C0125.13
C0225.13
C0325.13
C0425.13
C0825.13
X1725.13
X7025.13
X7425.13
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM894

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.48
A0223.48
X0123.48
X0623.48
X0823.48
X1023.48
A0123.48
A0323.48
A0423.48
A0523.48
A0623.48
A0723.48
X0523.48
X2423.48
X2623.48
B0023.48
B0223.48
B0323.48
B0823.48
X0423.48
X1223.48
X1423.48
X2023.48
X6523.48
D0123.48
D0723.48
D0923.48
D1023.48
D1423.48
D1523.48
X2523.48
X2723.48
X2823.48
X7823.48
X8023.48
X8123.48
M0023.48
M0123.48
M2623.48
M2723.48
M2823.48
M2923.48
M3023.48
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM822

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0123.28
C0223.28
C0323.28
C0423.28
C0823.28
X1723.28
X7023.28
X7423.28
A0023.01
A0223.01
X0123.01
X0623.01
X0823.01
X1023.01
A0123.01
A0323.01
A0423.01
A0523.01
A0623.01
A0723.01
X0523.01
X2423.01
X2623.01
B0023.01
B0223.01
B0323.01
B0823.01
X0423.01
X1223.01
X1423.01
X2023.01
X6523.01
D0123.01
D0723.01
D0923.01
D1023.01
D1423.01
D1523.01
X2523.01
X2723.01
X2823.01
X7823.01
X8023.01
X8123.01
M0023.01
M0123.01
M2623.01
M2723.01
M2823.01
M2923.01
M3023.01
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM804

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kinh doanh nông nghiệp số

7620114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kinh tế quốc tế

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.50
A0216.50
X0116.50
X0616.50
X0816.50
X1016.50
A0116.50
A0316.50
A0416.50
A0516.50
A0616.50
A0716.50
X0516.50
X2416.50
X2616.50
B0016.50
B0216.50
B0316.50
B0816.50
X0416.50
X1216.50
X1416.50
X2016.50
X6516.50
D0116.50
D0716.50
D0916.50
D1016.50
D1416.50
D1516.50
X2516.50
X2716.50
X2816.50
X7816.50
X8016.50
X8116.50
M0016.50
M0116.50
M2616.50
M2716.50
M2816.50
M2916.50
M3016.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0219.00
X0119.00
X0619.00
X0819.00
X1019.00
A0119.00
A0319.00
A0419.00
A0519.00
A0619.00
A0719.00
X0519.00
X2419.00
X2619.00
B0019.00
B0219.00
B0319.00
B0819.00
X0419.00
X1219.00
X1419.00
X2019.00
X6519.00
D0119.00
D0719.00
D0919.00
D1019.00
D1419.00
D1519.00
X2519.00
X2719.00
X2819.00
X7819.00
X8019.00
X8119.00
M0019.00
M0119.00
M2619.00
M2719.00
M2819.00
M2919.00
M3019.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM720

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0217.00
X0117.00
X0617.00
X0817.00
X1017.00
A0117.00
A0317.00
A0417.00
A0517.00
A0617.00
A0717.00
X0517.00
X2417.00
X2617.00
B0017.00
B0217.00
B0317.00
B0817.00
X0417.00
X1217.00
X1417.00
X2017.00
X6517.00
D0117.00
D0717.00
D0917.00
D1017.00
D1417.00
D1517.00
X2517.00
X2717.00
X2817.00
X7817.00
X8017.00
X8117.00
M0017.00
M0117.00
M2617.00
M2717.00
M2817.00
M2917.00
M3017.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.34

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.34
A0216.34
X0116.34
X0616.34
X0816.34
X1016.34
A0116.34
A0316.34
A0416.34
A0516.34
A0616.34
A0716.34
X0516.34
X2416.34
X2616.34
B0016.34
B0216.34
B0316.34
B0816.34
X0416.34
X1216.34
X1416.34
X2016.34
X6516.34
D0116.34
D0716.34
D0916.34
D1016.34
D1416.34
D1516.34
X2516.34
X2716.34
X2816.34
X7816.34
X8016.34
X8116.34
M0016.34
M0116.34
M2616.34
M2716.34
M2816.34
M2916.34
M3016.34
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM513

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Phát triển nông thôn

7620116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0017.75
C0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.50
A0216.50
X0116.50
X0616.50
X0816.50
X1016.50
A0116.50
A0316.50
A0416.50
A0516.50
A0616.50
A0716.50
X0516.50
X2416.50
X2616.50
B0016.50
B0216.50
B0316.50
B0816.50
X0416.50
X1216.50
X1416.50
X2016.50
X6516.50
D0116.50
D0716.50
D0916.50
D1016.50
D1416.50
D1516.50
X2516.50
X2716.50
X2816.50
X7816.50
X8016.50
X8116.50
M0016.50
M0116.50
M2616.50
M2716.50
M2816.50
M2916.50
M3016.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.92
A0224.92
X0124.92
X0624.92
X0824.92
X1024.92
A0124.92
A0324.92
A0424.92
A0524.92
A0624.92
A0724.92
X0524.92
X2424.92
X2624.92
B0024.92
B0224.92
B0324.92
B0824.92
X0424.92
X1224.92
X1424.92
X2024.92
X6524.92
D0124.92
D0724.92
D0924.92
D1024.92
D1424.92
D1524.92
X2524.92
X2724.92
X2824.92
X7824.92
X8024.92
X8124.92
M0024.92
M0124.92
M2624.92
M2724.92
M2824.92
M2924.92
M3024.92
C0124.75
C0224.75
C0324.75
C0424.75
C0824.75
X1724.75
X7024.75
X7424.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM880

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.75
A0026.28
A0226.28
X0126.28
X0626.28
X0826.28
X1026.28
A0126.28
A0326.28
A0426.28
A0526.28
A0626.28
A0726.28
X0526.28
X2426.28
X2626.28
B0026.28
B0226.28
B0326.28
B0826.28
X0426.28
X1226.28
X1426.28
X2026.28
X6526.28
D0126.28
D0726.28
D0926.28
D1026.28
D1426.28
D1526.28
X2526.28
X2726.28
X2826.28
X7826.28
X8026.28
X8126.28
M0026.28
M0126.28
M2626.28
M2726.28
M2826.28
M2926.28
M3026.28
C0125.83
C0225.83
C0325.83
C0425.83
C0825.83
X1725.83
X7025.83
X7425.83
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM931

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.75
A0025.01
A0225.01
X0125.01
X0625.01
X0825.01
X1025.01
A0125.01
A0325.01
A0425.01
A0525.01
A0625.01
A0725.01
X0525.01
X2425.01
X2625.01
B0025.01
B0225.01
B0325.01
B0825.01
X0425.01
X1225.01
X1425.01
X2025.01
X6525.01
D0125.01
D0725.01
D0925.01
D1025.01
D1425.01
D1525.01
X2525.01
X2725.01
X2825.01
X7825.01
X8025.01
X8125.01
M0025.01
M0125.01
M2625.01
M2725.01
M2825.01
M2925.01
M3025.01
C0124.87
C0224.87
C0324.87
C0424.87
C0824.87
X1724.87
X7024.87
X7424.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM884

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.68
A0024.71
A0224.71
X0124.71
X0624.71
X0824.71
X1024.71
A0124.71
A0324.71
A0424.71
A0524.71
A0624.71
A0724.71
X0524.71
X2424.71
X2624.71
B0024.71
B0224.71
B0324.71
B0824.71
X0424.71
X1224.71
X1424.71
X2024.71
X6524.71
D0124.71
D0724.71
D0924.71
D1024.71
D1424.71
D1524.71
X2524.71
X2724.71
X2824.71
X7824.71
X8024.71
X8124.71
M0024.71
M0124.71
M2624.71
M2724.71
M2824.71
M2924.71
M3024.71
C0124.65
C0224.65
C0324.65
C0424.65
C0824.65
X1724.65
X7024.65
X7424.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM870

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.49

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.49
A0223.49
X0123.49
X0623.49
X0823.49
X1023.49
A0123.49
A0323.49
A0423.49
A0523.49
A0623.49
A0723.49
X0523.49
X2423.49
X2623.49
B0023.49
B0223.49
B0323.49
B0823.49
X0423.49
X1223.49
X1423.49
X2023.49
X6523.49
D0123.49
D0723.49
D0923.49
D1023.49
D1423.49
D1523.49
X2523.49
X2723.49
X2823.49
X7823.49
X8023.49
X8123.49
M0023.49
M0123.49
M2623.49
M2723.49
M2823.49
M2923.49
M3023.49
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM824

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.08
A0223.08
X0123.08
X0623.08
X0823.08
X1023.08
A0123.08
A0323.08
A0423.08
A0523.08
A0623.08
A0723.08
X0523.08
X2423.08
X2623.08
B0023.08
B0223.08
B0323.08
B0823.08
X0423.08
X1223.08
X1423.08
X2023.08
X6523.08
D0123.08
D0723.08
D0923.08
D1023.08
D1423.08
D1523.08
X2523.08
X2723.08
X2823.08
X7823.08
X8023.08
X8123.08
M0023.08
M0123.08
M2623.08
M2723.08
M2823.08
M2923.08
M3023.08
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM808

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.33
A0226.33
X0126.33
X0626.33
X0826.33
X1026.33
A0126.33
A0326.33
A0426.33
A0526.33
A0626.33
A0726.33
X0526.33
X2426.33
X2626.33
B0026.33
B0226.33
B0326.33
B0826.33
X0426.33
X1226.33
X1426.33
X2026.33
X6526.33
D0126.33
D0726.33
D0926.33
D1026.33
D1426.33
D1526.33
X2526.33
X2726.33
X2826.33
X7826.33
X8026.33
X8126.33
M0026.33
M0126.33
M2626.33
M2726.33
M2826.33
M2926.33
M3026.33
C0125.95
C0225.95
C0325.95
C0425.95
C0825.95
X1725.95
X7025.95
X7425.95
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM936

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.32
A0225.32
X0125.32
X0625.32
X0825.32
X1025.32
A0125.32
A0325.32
A0425.32
A0525.32
A0625.32
A0725.32
X0525.32
X2425.32
X2625.32
B0025.32
B0225.32
B0325.32
B0825.32
X0425.32
X1225.32
X1425.32
X2025.32
X6525.32
D0125.32
D0725.32
D0925.32
D1025.32
D1425.32
D1525.32
X2525.32
X2725.32
X2825.32
X7825.32
X8025.32
X8125.32
M0025.32
M0125.32
M2625.32
M2725.32
M2825.32
M2925.32
M3025.32
C0125.18
C0225.18
C0325.18
C0425.18
C0825.18
X1725.18
X7025.18
X7425.18
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM894

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.48
A0224.48
X0124.48
X0624.48
X0824.48
X1024.48
A0124.48
A0324.48
A0424.48
A0524.48
A0624.48
A0724.48
X0524.48
X2424.48
X2624.48
B0024.48
B0224.48
B0324.48
B0824.48
X0424.48
X1224.48
X1424.48
X2024.48
X6524.48
D0124.48
D0724.48
D0924.48
D1024.48
D1424.48
D1524.48
X2524.48
X2724.48
X2824.48
X7824.48
X8024.48
X8124.48
M0024.48
M0124.48
M2624.48
M2724.48
M2824.48
M2924.48
M3024.48
C0124.40
C0224.40
C0324.40
C0424.40
C0824.40
X1724.40
X7024.40
X7424.40
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM859

Sư phạm Địa lý

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.25
A0025.91
A0225.91
X0125.91
X0625.91
X0825.91
X1025.91
A0125.91
A0325.91
A0425.91
A0525.91
A0625.91
A0725.91
X0525.91
X2425.91
X2625.91
B0025.91
B0225.91
B0325.91
B0825.91
X0425.91
X1225.91
X1425.91
X2025.91
X6525.91
D0125.91
D0725.91
D0925.91
D1025.91
D1425.91
D1525.91
X2525.91
X2725.91
X2825.91
X7825.91
X8025.91
X8125.91
M0025.91
M0125.91
M2625.91
M2725.91
M2825.91
M2925.91
M3025.91
C0125.53
C0225.53
C0325.53
C0425.53
C0825.53
X1725.53
X7025.53
X7425.53
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM913

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0119.50
C0219.50
C0319.50
C0419.50
C0819.50
X1719.50
X7019.50
X7419.50
A0018.50
A0218.50
X0118.50
X0618.50
X0818.50
X1018.50
A0118.50
A0318.50
A0418.50
A0518.50
A0618.50
A0718.50
X0518.50
X2418.50
X2618.50
B0018.50
B0218.50
B0318.50
B0818.50
X0418.50
X1218.50
X1418.50
X2018.50
X6518.50
D0118.50
D0718.50
D0918.50
D1018.50
D1418.50
D1518.50
X2518.50
X2718.50
X2818.50
X7818.50
X8018.50
X8118.50
M0018.50
M0118.50
M2618.50
M2718.50
M2818.50
M2918.50
M3018.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM595

Triết học

7229001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.80
C0122.04
C0222.04
C0322.04
C0422.04
C0822.04
X1722.04
X7022.04
X7422.04
A0021.52
A0221.52
X0121.52
X0621.52
X0821.52
X1021.52
A0121.52
A0321.52
A0421.52
A0521.52
A0621.52
A0721.52
X0521.52
X2421.52
X2621.52
B0021.52
B0221.52
B0321.52
B0821.52
X0421.52
X1221.52
X1421.52
X2021.52
X6521.52
D0121.52
D0721.52
D0921.52
D1021.52
D1421.52
D1521.52
X2521.52
X2721.52
X2821.52
X7821.52
X8021.52
X8121.52
M0021.52
M0121.52
M2621.52
M2721.52
M2821.52
M2921.52
M3021.52
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM729

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0023.13
C0120.75
C0220.75
C0320.75
C0420.75
C0820.75
X1720.75
X7020.75
X7420.75
A0019.80
A0219.80
X0119.80
X0619.80
X0819.80
X1019.80
A0119.80
A0319.80
A0419.80
A0519.80
A0619.80
A0719.80
X0519.80
X2419.80
X2619.80
B0019.80
B0219.80
B0319.80
B0819.80
X0419.80
X1219.80
X1419.80
X2019.80
X6519.80
D0119.80
D0719.80
D0919.80
D1019.80
D1419.80
D1519.80
X2519.80
X2719.80
X2819.80
X7819.80
X8019.80
X8119.80
M0019.80
M0119.80
M2619.80
M2719.80
M2819.80
M2919.80
M3019.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM656

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.00
C0123.04
C0223.04
C0323.04
C0423.04
C0823.04
X1723.04
X7023.04
X7423.04
A0022.72
A0222.72
X0122.72
X0622.72
X0822.72
X1022.72
A0122.72
A0322.72
A0422.72
A0522.72
A0622.72
A0722.72
X0522.72
X2422.72
X2622.72
B0022.72
B0222.72
B0322.72
B0822.72
X0422.72
X1222.72
X1422.72
X2022.72
X6522.72
D0122.72
D0722.72
D0922.72
D1022.72
D1422.72
D1522.72
X2522.72
X2722.72
X2822.72
X7822.72
X8022.72
X8122.72
M0022.72
M0122.72
M2622.72
M2722.72
M2822.72
M2922.72
M3022.72
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM789

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

23.9 triệu/năm – 23.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
40
Điểm cao nhất
28.75

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa